Loading...

Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng 2020

Học Viện Ngân Hàng với gần 60 năm truyền thống, là một trung tâm đào tạo các ngành hot như tài chính, ngân hàng, quản trị kinh doanh, kế toán, kinh doanh quốc tế…được nhiều phụ huynh và thí sinh lựa chọn.

Năm 2020 Học viện Ngân hàng dành 10% chỉ tiêu cho hình thức xét tuyển căn cứ kết quả học tập trung học phổ thông (xét học bạ THPT) & năng lực ngoại ngữ vào các ngành phù hợp, áp dụng cho 1 trong các đối tượng sau:

+ Thí sinh là học sinh chuyên tại trường THPT chuyên Quốc gia

+) Thí sinh là học sinh chuyên tại trường THPT chuyên Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương

+ Thí sinh là học sinh tại các trường THPT không phải chuyên, có chứng chỉ ngôn ngữ Anh quốc tế IELTS từ 6,5 điểm trở lên hoặc TOEFL iBT từ 79 điểm trở lên hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 735 điểm trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến tối thiểu 31/12/2019) hoặc các thí sinh có chứng chỉ ngôn ngữ Nhật từ cấp độ N2 trở lên.

Điểm chuẩn vào trường năm 2019 dao động ở mức khá cao mức điểm dao động từ 21,5 đến 24,75 điểm.

Sau đây là danh sách Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng qua từng năm để Thí sinh và Phụ huynh tham khảo:

hocviennganhang

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG HỌC VIỆN NGÂN HÀNG – 2020 

Đang cập nhật…

load

THAM KHẢO ĐIỂM CỦA CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG HỌC VIỆN NGÂN HÀNG – NĂM 2019

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 22.25
2 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 22.75
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 22.25
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D09 22.25
5 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 22
6 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 21.75
7 7380107_A Luật kinh tế A00, A01, D01, D08 21.5
8 7380107_C Luật kinh tế C00, D01, D14, D15 24.75
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D07, D09 23
10 7340101_IU Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ) A00, A01, D01, D07 20.5
11 7340101_IV Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ) A00, A01, D01, D07 20.5
12 7340201_I Tài chính- ngân hàng (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh) A00, A01, D01, D07 20.75
13 7340301_I Quản lý Tài chính- Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh) A00, A01, D01, D07 20
14 7340301_J1 Kế toán A00, A01, D01, D07 22.75
15 7340301_J2 Kế toán A00, D06, D23, D28 22.75
16 7340405_J1 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 21.75
17 7340405_J2 Hệ thống thông tin quản lý A00, D06, D23, D28 21.75

 

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG HỌC VIỆN NGÂN HÀNG – NĂM 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 21.25
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 20.25
3 7340101_1 Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 19.25
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09 20.25
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 20.25
6 7340201_1 Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 19
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 20.5
8 7340301_1 Quản lý Tài chính- Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh) A00; A01; D01; D07 17.75
9 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 20
10 7310101 Kinh tế 20
11 7380107_A Luật kinh tế A00; A01; D07; D08
12 7380107_C Luật kinh tế C00; D01; D14; D15
13 7340201_I Tài chính- ngân hàng (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh) A00; A01; D01; D07
14 7340301_J1 Kế toán A00; A01; D01; D07
15 7340301_J2 Kế toán A00; D06; D23; D28
16 7340405_J1 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07
17 7340405_J2 Hệ thống thông tin quản lý A00; D06; D23; D28

 

==>> Xem thêm: Liên thông Học Viện Ngân Hàng hệ chính quy

Di An

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được daotaolienthong.com đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*