Loading...

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – ĐHQG TP.HCM 2021

Trường Đại học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – ĐHQG TP.HCM đã trải qua 60 năm xây dựng và trưởng thành. Trường là nơi tiên phong mở các ngành học mới đáp ứng nhu cầu xã hội như: Đông phương học, Nhân học, Quan hệ quốc tế… 

Dưới đây là tổng hợp Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – ĐHQG TP.HCM qua từng năm để các thí sinh tham khảo:

diem-chuan-dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-va-nhan-van-dhqg-tphcm-nam-2018

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN – ĐHQG TP.HCM – 20201

Đang cập nhật…

load

THAM KHẢO ĐIỂM CỦA CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNGĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN – ĐHQG TP.HCM – NĂM 2020

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT quốc gia

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Giáo dục học B00, D01 21,25
 C00, C01 22,15
Ngôn ngữ Anh D01 26,17
Ngôn ngữ Anh CLC D01 25,65
Ngôn ngữ Nga D01, D02 20
Ngôn ngữ Pháp D01 23,2
D03 22,75
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 25,2
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC D01, D04 24
Ngôn ngữ Đức D01 23
D05 22
Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01, D03, D05 22,5
Ngôn ngữ Italia D01, D03, D05 21,5
Triết học C00 21,75
A01, D01, D14 21,25
Lịch sử C00 22,5
D01, D14 22
Ngôn ngữ học C00 24,3
D01, D14 23,5
Văn học C00 24,65
D01, D14 24,15
Văn hoá học C00 25,6
D01, D14 24,75
Quan hệ quốc tế D01 26
D14 25,6
Quan hệ quốc tế CLC D01 25,7
D14 25,4
Xã hội học C00 25
A00, D01, D14 24
Nhân học C00 22,25
D01, D14 21,75
Tâm lý học C00 26,6
B00, D01, D14 25,9
Địa lý học C00 22,75
A01, D01, D15 22,25
Đông phương học D04, D14 24,45
D01 24,65
Nhật Bản học D01 25,65
D06, D14 25,2
Hàn Quốc học D01, D14 25,2
Báo chí C00 27,5
D01, D14 26,15
Báo chí CLC C00 26,8
D01, D14 25,4
Thông tin – thư viện C00 21,25
A01, D01, D14 21
Lưu trữ học C00 24,25
D01, D14 22,75
Quản trị văn phòng D01, D14 24,5
C00 26
Đô thị học C00 23,1
A01,D01,D14 22,1
Đô thị học – Phân hiệu Bến Tre C00 22,1
A01,D01,D14 21,1
Công tác xã hội C00 22,8
D01, D14 22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 25,55
D01, D14 25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành CLC C00 25,55
D01, D14 25

Phương thức tuyển sinh năm 2020 của trường như sau:

1. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: 55-65% tổng chỉ tiêu.

2. Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức: 25-30% tổng chỉ tiêu.

3. Ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (tối đa 2%) và theo Quy định riêng của ĐHQG-HCM: tối đa 8-13% tổng chỉ tiêu.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNGĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN – ĐHQG TP.HCM – NĂM 2019

Năm 2019 Điểm chuẩn cao nhất thuộc về ngành Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (tổ hợp C00) với 25.5 điểm

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học B00; C00; C01; D01 19
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25
3 7220201_BT Ngôn ngữ Anh_Phân hiệu Bến Tre D01 23
4 7220201_CLC Ngôn ngữ Anh_Chất lượng cao D01 24.5
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02 19.8
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 21.7
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 23.6
8 7220205 Ngôn ngữ Đức D01 22.5
9 7220205 Ngôn ngữ Đức D05 20.25
10 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01; D03; D05 21.9
11 7220208 Ngôn ngữ Italia D01; D03; D05 20
12 7229001 Triết học A01; C00; D01; D14 19.5
13 7229010 Lịch sử C00; D01; D14 21.3
14 7229020 Ngôn ngữ học C00; D01; D14 21.7
15 7229030 Văn học C00; D01; D14 21.3
16 7229040 Văn hoá học C00; D01; D14 23
17 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D14 24.3
18 7310206_CLC Quan hệ Quốc tế_Chất lượng cao D01; D14 24.3
19 7310301 Xã hội học A00; C00; D01; D14 22
20 7310302 Nhân học C00; D01; D14 20.3
21 7310401 Tâm lý học B00; C00 23.78
22 7310401 Tâm lý học D01; D14 23.5
23 7310501 Địa lý học A01; C00; D01; D15 21.1
24 7310608 Đông phương học D01; D04; D14 22.85
25 7310613 Nhật Bản học D01; D06; D14 23.61
26 7310613_BT Nhật Bản học_Phân hiệu Bến Tre D01; D06; D14 21.61
27 7310613_CLC Nhật Bản học_Chất lượng cao D01; D06; D14 23.3
28 7310614 Hàn Quốc học D01; D14 23.45
29 7320101 Báo chí C00 24.7
30 7320101 Báo chí D01; D14 24.1
31 7320101_BT Báo chí_Phân hiệu Bến Tre C00 22.7
32 7320101_BT Báo chí_Phân hiệu Bến Tre D01; D14 22.1
33 7320101_CLC Báo chí_Chất lượng cao C00; D01; D14 23.3
34 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; D14; D15 24.3
35 7320201 Thông tin – thư viện A01; C00; D01; D14 19.5
36 7320205 Quản lý thông tin C00; D01; D14 21
37 7320303 Lưu trữ học C00; D01; D14 20.5
38 7580112 Đô thị học A01; C00; D01; D14 20.2
39 7580112_BT Đô thị học_Phân hiệu Bến Tre A01; C00; D01; D14 18.2
40 7760101 Công tác xã hội C00; D01 20.8
41 7760101 Công tác xã hội D14 20
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 25.5
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14 24.5
44 7810103_BT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành _Phân hiệu Bến Tre C00 23.5
45 7810103_BT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành _Phân hiệu Bến Tre D01; D14 22.5
46 7810103_CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chất lượng cao C00; D01; D14 22.85

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN – ĐHQG TP.HCM – NĂM 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00 19.8
2 7140101 Giáo dục học B00, C01, D01 17.8
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.2
4 7220201_BT Ngôn ngữ Anh D01 21.2
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01, D02 18.1
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03 20.6
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 22.03
8 7220205 Ngôn ngữ Đức D01, D05 20.2
9 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01, D03, D05 19.3
10 7220208 Ngôn ngữ Italia D01, D03, D05 18.8
11 7229001 Triết học C00 19.25
12 7229001 Triết học A01, D01, D14 17.25
13 7229010 Lịch sử C00 19.1
14 7229010 Lịch sử D01, D14 18.1
15 7229020 Ngôn ngữ học C00 22
16 7229020 Ngôn ngữ học D01, D14 21
17 7229030 Văn học C00 22.4
18 7229030 Văn học D01, D14 21.4
19 7229040 Văn hoá học C00 21.5
20 7229040 Văn hoá học D01, D14 20.5
21 7310206 Quan hệ quốc tế D01, D14 22.6
22 7310301 Xã hội học C00 20.5
23 7310301 Xã hội học A00, D01, D14 19.5
24 7310302 Nhân học C00 19.75
25 7310302 Nhân học D01, D14 18.75
26 7310401 Tâm lý học C00 23.2
27 7310401 Tâm lý học B00, D01, D14 22.2
28 7310501 Địa lý học C00 21.25
29 7310501 Địa lý học A01, D01, D15 20.25
30 7310608 Đông phương học D01, D04, D14 21.6
31 7310613 Nhật Bản học D01, D06, D14 22.6
32 7310613_BT Nhật Bản học D01, D06, D14 20.6
33 7310614 Hàn Quốc học D01, D14 22.25
34 7320101 Báo chí C00 24.6
35 7320101 Báo chí D01, D14 22.6
36 7320104 Báo chí C00 22.6
37 7320101_BT Báo chí D01, D14 20.6
38 7320201 Thông tin – thư viện C00 17
39 7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D14 16.5
40 7320303 Lưu trữ học C00 20.25
41 7320303 Lưu trữ học D01, D14 19.25
42 7580112 Đô thị học D01 17
43 7580112_BT Đô thị học A00,A01,D14 16.5
44 7760101 Công tác xã hội C00 20
45 7760101 Công tác xã hội D01, D14 19
46 7810101 Du lịch C00 24.9
47 7810101_BT Du lịch D01, D14 22.9
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01
49 7810103 _ BT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành tại Bến Tre C00, D01
50 7810103 _ CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành chất lượng cao C00, D01

Di An

Chia sẻ bài viết này:

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được daotaolienthong.com đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

Bài viết liên quan