Loading...

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng Thông Báo Tuyển Sinh 2020

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

dai hoc ngoai ngu da nang

Kí hiệu trường: DDF

THÔNG BÁO TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2020

Trường Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Đà Nẵng được thành lập năm 2002 theo quyết định của Chính phủ. Trường có sứ mạng đào tạo nâng cao tri thức về ngôn ngữ, văn hóa nhân loại nhằm phục vụ sự nghiệp xây dựng phát triển đất nước và hội nhập quốc tế. Trường hiện đang được Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng đến năm 2020 là một trung tâm ngoại ngữ của khu vực với nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng, khảo sát năng lực ngoại ngữ, bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm.

Năm 2020, Trường đại học Ngoại Ngữ – Đại học Đà Nẵng thông báo thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau: 1500 chỉ tiêu

STT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu  Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển
1 Sư phạm tiếng Anh 7140231 84  1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2 1. D01
2 Sư phạm tiếng Pháp 7140233 28 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

2.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Pháp*2

3.                Toán + KHXH + Tiếng Anh*2

4.                Văn + KHXH + Tiếng Anh*2

1. D01 2. D03 3. D96

4. D78

3 Sư phạm tiếng Trung 7140234 28 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

2.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Trung*2

3.                Toán + KHXH + Tiếng Anh*2

4.                Văn + KHXH + Tiếng Anh*2

1. D01 2. D04 3. D96

4. D78

4 Ngôn ngữ Anh 7220201 410  1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2 1. D01
5 Ngôn ngữ Nga 7220202 56 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

2.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Nga*2

3.                Toán + KHXH + Tiếng Anh*2

4.                Văn + KHXH + Tiếng Anh*2

1. D01 2. D02 3. D96

4. D78

6 Ngôn ngữ Pháp 7220203 60 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

2.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Pháp*2

3.                Toán + KHXH + Tiếng Anh*2

4.                Văn + KHXH + Tiếng Anh*2

1. D01 2. D03 3. D96

4. D78

7 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 105 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anhh*2

2.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Trung*2

3.                Văn + KHXH + Tiếng Trung*2

4.                Văn + KHXH + Tiếng Anh*2

1. D01 2. D04 3. D83

4. D78

8 Ngôn ngữ Nhật 7220209 70 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

2.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Nhật*2

1.                D01

2.                D06

9 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 70 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

2.                Toán + KHXH + Tiếng Anh*2

3.                Văn + KHXH + Tiếng Anh*2

1. D01 2. D96

3. D78

10 Ngôn ngữ Thái Lan 7220214 25 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

2.                Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh*2

3.                Toán + KHXH + Tiếng Anh*2

4.                Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2

1. D01 2. D15 3. D96

4. D78

11 Quốc tế học 7310601 80 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

2.                Toán + Lịch sử + Tiếng Anh*2

3.                Toán + KHXH + Tiếng Anh*2

4.                Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2

1. D01 2. D09 3. D96

4. D78

12 Đông phương học 7310608 64 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

2.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Nhật*2

3.                Toán + KHXH + Tiếng Anh*2

4.                Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2

1. D01 2. D06 3. D96

4. D78

13 Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 7220201CLC 300 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2 1. D01
14 Quốc tế học (Chất lượng cao) 7310601CLC 30 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

2.                Toán + Lịch sử + Tiếng Anh*2

3.                Toán + KHXH + Tiếng Anh*2

4.                Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2

1. D01 2. D09 3. D96

4. D78

15 Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 7220209CLC 30 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

2.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Nhật*2

1.                D01

2.                D06

16 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 7220210CLC 30 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

2.                Toán + KHXH + Tiếng Anh*2

3.                Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2

1. D01 2. D96

3. D78

17 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 7220204CLC 30 1.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

2.                Toán + Ngữ văn + Tiếng Trung*2

3.                Ngữ văn + KHXH + Tiếng Trung*2

4.                Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2

1. D01 2. D04 3. D83

4. D78

I. Khu vực tuyển sinh 

  • Trường Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Đà Nẵng tuyển sinh trên địa bàn cả nước

II. Phương thức xét tuyển 

  • Nhà trường xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2020 tại cụm thi xét tuyển cao đẳng đại học.
    • Thí sinh đăng kí xét tuyển vào trường cần đỗ tốt nghiệp THPT và có mức điểm chuẩn đảm bảo chất lượng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không có môn nào trong khối ngành xét tuyển có điểm thấp hơn 1,0 điểm
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển trong đó điểm môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 cộng với điểm ưu tiên đối tượng và khu vực.
  • Nhà trường sẽ lấy dốc điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu đào tạo nhưng vẫn đảm bảo được chất lượng đầu vào theo quy định
  • Trong trường hợp có nhiều thí sinh có mức điểm bằng nhau dẫn đến tình trạng vượt chỉ tiêu đào tạo thì nhà trường sẽ sử dụng tiêu chí phụ: xét tuyển điểm thi môn ngoại ngữ thí sinh nào cao hơn sẽ trúng tuyển.
  • Đối với ngành Sư phạm Tiếng Pháp, Sư phạm Tiếng Trung Quốc và Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật thì điểm chuẩn xét tuyển của tổ hợp môn thi thứ 2 sẽ thấp hơn 0.5 điểm so với tổ hợp 1
  • Sau khi thí sinh trúng tuyển vào ngành nhà trường sẽ xét chọn chuyên ngành theo nguyện vọng của Sinh viên đăng kí khi đi nhập học.
  • Trong 1500 chỉ tiêu đào tạo của nhà trường sẽ có khoảng 150 chỉ tiêu đào tạo khối ngành sư phạm và sinh viên sẽ không phải đóng học phí cho khối ngành này.

III. Hồ sơ đăng kí xét tuyển 

  • Phiếu đăng kí xét tuyển đại học theo mẫu
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2020 photo
  • Giấy tờ ưu tiên nếu có
  • Một phong bì dán sẵn tem ghi rõ họ tên địa chỉ số điện thoại của thí sinh

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH VUI LÒNG LIÊN HỆ 

Phòng Quản Lý Đào Tạo – Trường Đại Học Ngoại Ngữ

Địa chỉ: Số 131 Lương Nhữ Hộc – Phường Khuê Trung  – Quận Cẩm Lệ – Thành Phố Đà Nẵng

Điện thoại: 0511 3699 335

Website: http://ufl.udn.vn/

Chia sẻ bài viết này:

12 Bình luận

  1. LỲ Y MÁI says:

    Add ơi cho em hỏi mình làm hồ sơ tuyển sinh theo phương thức xét học bạ thì cần những giấy tờ gì ạ

  2. Lê Thị Ngân says:

    e muốn xét vào Trường cần chuẩn bị hồ sơ như thế nào ạ

  3. pham thi huyen says:

    cho em hỏi thí sinh tự do có được xét học bạ không ạ

  4. Nguyễn thị thảo says:

    Trường có còn xét học bạ nữa không ạ

  5. phan thị đào says:

    nhà trường cho em hỏi năm nay nhà trường có xét học bạ không ạ ,, nếu có thì trên bao nhiêu điểm thì mới được xét và lấy phiếu đăng kí ở đâu ạ

    • Nguyễn Thị Anh Vân says:

      cho em hỏi về phương thức xét học bạ chỉ xét đối với những người đạt hsg 3 năm liền thôi hay sao ạ

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được daotaolienthong.com đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

Bài viết liên quan