Loading...

Đại Học Nam Cần Thơ Thông Báo Tuyển Sinh 2018

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ

dai hoc nam can tho

Kí hiệu trường: DNC

THÔNG BÁO TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

Trường Đại Học Nam Cần Thơ được thành lập năm 2013 theo quyết định của Thủ tướng Chính Phủ. Với sứ mạng cung cấp cho người học những tri thức và thể lực toàn diện, tạo cơ hội cho sinh viên đạt được những kết quả tốt trong học tập, nghiên cứu khoa học góp phần vào công cuộc công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

Năm 2018, Trường Đại học Nam Cần Thơ thông báo thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

 

   STT

 

Các ngành bậc Đại học

 

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT Xét tuyển theo học bạ
    1 Y khoa 7720101 B00 (Toán, Hóa, Sinh);

A02 (Toán, Lí, Sinh);

D07 (Toán, Hóa, Anh)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

     2 Dược học 7720201 A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

C05 (Văn, Lí, Hóa);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Hóa, Tin;

Lí, Hóa, Sinh

     3 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

C05 (Văn, Lí, Hóa);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Lí, Hóa, Sinh;

Lí, Tin, Công nghệ;

Tin, Sinh, Công nghệ

     4 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

C08 (Văn, Hóa, Sinh);

D07 (Toán, Hóa, Anh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Hóa, Sinh;

Hóa, Sinh, Công nghệ;

Toán, Lí, Tin

     5 Kế toán 7340301 A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

C01 (Văn, Toán, Lí);

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lí, GDCD;

Toán, GDCD, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

     6 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

C01 (Văn, Toán, Lí);

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lí, GDCD;

Toán, GDCD, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

     7 Quản trị kinh doanh 7340101 A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

C01 (Văn, Toán, Lí);

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lí, GDCD;

Toán, GDCD, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

     8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

C00 (Văn, Sử, Địa);

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lí, GDCD;

Toán, GDCD, Sinh;

Toán, Sử, Công nghệ;

Toán, Anh, Tin

     9 Luật kinh tế 7380107 C00 (Văn, Sử, Địa);

D01 (Văn, Toán, Anh);

D14 (Văn, Sử, Anh);

D15 (Văn, Địa, Anh)

Văn, Sử, Địa;

Văn, Sử, Anh;

Văn, Sử, Công nghệ;

Văn, Địa, Anh

    10 Luật 7380101 C00 (Văn, Sử, Địa);

D01 (Văn, Toán, Anh);

D14 (Văn, Sử, Anh);

D15 (Văn, Địa, Anh)

Văn, Sử, Địa;

Văn, Sử, Anh;

Văn, Sử, Công nghệ;

Văn, Địa, Anh

    11 Bất động sản 7340116 A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

C05 (Văn, Lí, Hóa);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, GDCD;

Toán, GDCD, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

    12 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

C05 (Văn, Lí, Hóa);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

    13 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

C05 (Văn, Lí, Hóa);

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Lí, Công nghệ;

Toán, Lí, Tin;

Toán, Công nghệ, Tin

    14 Kiến trúc 7580101 V00 (Toán, Lí, Vẽ MT);

A00 (Toán, Lí, Hóa);

V01 (Toán, Văn, Vẽ MT);

D01 (Văn, Toán, Anh);

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Lí, Công nghệ;

Toán, Lí, Tin;

Toán, Công nghệ, Tin

    15 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

C05 (Văn, Lí, Hóa);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Lí, Hóa, Sinh;

Lí, Hóa, Công nghệ;

Hóa, Sinh, Công nghệ

    16 Công nghệ thực phẩm 7540101 A02 (Toán, Lí, Sinh);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

C06 (Văn, Lí, Sinh);

C08 (Văn, Hóa, Sinh);

Toán, Hóa, Sinh;

Lí, Hóa, Sinh;

Hóa, Tin, Công nghệ;

Hóa, Sinh, Tin

    17 Công nghệ thông tin 7480201 A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

D01 (Văn, Toán, Anh);

C05 (Văn, Lí, Hóa)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Lí, Công nghệ;

Toán, Lí, Tin;

Toán, Công nghệ, Tin

    18 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

D01 (Văn, Toán, Anh);

C05 (Văn, Lí, Hóa)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Lí, Công nghệ;

Toán, Lí, Tin;

Toán, Công nghệ, Tin

    19 Quan hệ công chúng 7320108 C00 (Văn, Sử, Địa);

D01 (Văn, Toán, Anh);

D14 (Văn, Sử, Anh);

D15 (Văn, Địa, Anh)

Văn, Sử, Địa;

Văn, Sử, Anh;

Văn, Sử, Công nghệ;

Văn, Địa, Anh

    20 Quản lý đất đai 7850103 A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

C05 (Văn, Lí, Hóa);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

    21 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

C05 (Văn, Lí, Hóa);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

 Bậc Cao đẳng, Trường liên kết với Trường Cao đẳng Miền Nam đào tạo các ngành:
1. Điều dưỡng 5. Công nghệ thông tin 9. QT DV Du lịch & Lữ hành
2. Dược sĩ 6. CN KTCT Xây dựng 10. Quản trị khách sạn
3. Kế toán 7. Quản lý đất đai 11. Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
4. Dịch vụ Pháp lý 8. Thiết kế nội thất 12. CN Kỹ thuật ô tô
13. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

I. Khu vực tuyển sinh 

  • Trường Đại Học Nam Cần Thơ tuyển sinh trên địa bàn cả nước

II. Đối tương tuyển sinh 

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT  hoặc hệ tương đương
  • Những thí sinh đang học lớp 12 chuẩn bị tham gia kì thi THPT quốc gia năm 2018
  • Là những thí sinh tính đến thời điểm nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển đã có kết quả học tập trong học bạ của lớp 10, lớp 11 và học kì 1 năm lớp 12 hoặc kết quả học bạ cả năm lớp 12
  • Đến thời điểm nhập học chính thức cần tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương

III. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển theo kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2018
    • Thí sinh thuộc đối tượng tuyển sinh
    • Tham gia kì thi THPT quốc gia tại cụm thi do trường đại học chủ trì, không có môn nào thuộc khối ngành xét tuyển thấp hơn 1,0 điểm và đạt được mức điểm chuẩn đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Xét tuyển theo kết quả học tập trong học bạ THPT
    • Thí sinh thuộc đối tượng tuyển sinh
    • Thí sinh có thể chọn 1 trong 2 hình thức dưới đây
      • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập trong 5 học kì đầu của bậc THPT
      • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập của năm lớp 12
    • Thí sinh cần có  điểm trung bình chung của 3 môn tương ứng với khối ngành xét tuyển đạt từ 6,0 điểm trở lên đối với hệ đại học và 5,5 điểm trở lên đối với hệ cao đẳng

IV. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

  • Phiếu đăng kí xét tuyển đại học theo mẫu chung
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 photo
  • Học bạ Photo công chứng
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời photo công chứng
  • Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có

V. Thông tin thêm
Miễn lệ phí xét tuyển và hồ sơ từ ngày thông báo đến ngày 11/8/2018.
Thí sinh hoàn thành thủ tục nhập học trước ngày 11/8/2018 để được hưởng các chính sách ưu tiên học phí của Trường

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH VUI LÒNG LIÊN HỆ

Phòng Quản Lý Đào Tạo – Trường Đại Học Nam Cần Thơ

Địa chỉ: Số 168 Nguyễn Văn Cừ – An Bình  – Ninh Kiều  – Cần Thơ

Điện thoại: 0292. 3798.222 – 0292.3798.333

Website: www.nctu.edu.vn

4 Bình luận

  1. Nguyễn Thị Thu Trúc says:

    cho em hỏi gửi bưu điện wus địa chỉ nào ạ

    • Chào em!
      Em gửi hồ sơ về địa chỉ: Phòng quản lý đào tạo, trường Đại học Nam Cần Thơ, Số 168 Nguyễn Văn Cừ – An Bình – Ninh Kiều – Cần Thơ

  2. Anh thư says:

    Em xét tuyển theo học bạ vào ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành nhưng điểm moin sử củA em chỉ có 5.8 còn ngữ văn và địa đều trên 6 như vậy có đủ điểm để vào trường không ạ

  3. Dương Thị Huyền Chân says:

    Cho e hỏi ngành dược học lấy bao nhiu điểm vậy

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được daotaolienthong.com đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*