Loading...

Điểm chuẩn trường Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2020

Trường đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM ( Mã trường GTS ) đã trải qua 32 năm hình thành và phát triển (18/5/1988-18/5/2020). Hiện tại, Trường có hơn 600 cán bộ, công nhân viên và giảng viên ở ba cơ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh và hai cơ sở ở Vũng Tàu, Đồng Nai với hơn 15.000 sinh viên, học viên.

 

Sau đây là danh sách điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 

gtvt tohcm

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TPHCM 2020 

Đang cập nhật…

load

THAM KHẢO ĐIỂM CỦA CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TPHCM NĂM 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 19.3
2 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 21.8
3 7480201H Công nghệ thông tin A00, A01 18.4
4 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 21.1
5 7520103H Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) A00, A01 20.75
6 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ A00, A01 14
7 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01 19
8 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 19.1
9 7520207H Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) A00, A01 18.4
10 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01 21.45
11 7520216H Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) A00, A01 19.5
12 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00 14
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 19.3
14 7580201H Kỹ thuật xây dựng A00, A01 16.2
15 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 17
16 7580205111H Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00, A01 17
17 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, D01 19.5
18 7580301H Kinh tế xây dựng A00, A01, D01
19 7840101 Khai thác vận tải A00, A01, D01 23.1
20 7840101H Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) A00, A01, D01 22.8
21 7840104 Kinh tế vận tải A00, A01, D01 21.3
22 7840104H Kinh tế vận tải A00, A01, D01 14.7
23 7840106101 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) A00, A01 14.7
24 7840106101H Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển A00, A01 14
25 7840106102 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) A00, A01 14
26 7840106102H Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy) A00, A01 14
27 7840106104 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) A00, A01 19.6
28 7840106104H Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) A00, A01 17.8
29 7840106105 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy) A00, A01 14

 

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TPHCM NĂM 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, D90 17.5
2 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D90 19.5
3 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hóa xếp dỡ, cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động) A00, A01, D90 19.1
4 7520122 Ngành kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi) A00, A01, D90 14.4
5 7520201 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông) A00, A01, D90 17.5
6 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) A00, A01, D90 17.5
7 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) A00, A01, D90 19.1
8 7520320 Ngành kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D90 16.3
9 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) A00, A01, D90 17.5
10 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa A00, A01, D90 14
11 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Xây dựng cầu đường A00, A01, D90 15.6
12 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông A00, A01, D90 14
13 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro A00, A01, D90 14
14 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm A00, A01, D90 14
15 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Xây dựng đường bộ A00, A01, D90 14.5
16 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng) A00, A01, D01, D90 17.8
17 7840101 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lí và kinh doanh vận tải) A00, A01, D01, D90 21.2
18 7840104 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) A00, A01, D01, D90 19.6
19 7840106101 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) A00, A01, D90 14
20 7840106102 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) A00, A01, D90 14
21 7840106103 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy A00, A01, D90 14
22 7840106104 Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lí hàng hải) A00, A01, D90 17.7
23 II.Chương trình đào tạo chất lượng cao
24 784016101H Ngành Khoa học Hàng hải -Chuyên ngành Điều khiển tàu biển A00, A01, D90 14
25 784016104H Ngành Khoa học Hàng hải – Chuyên ngành Quản lý hàng hải A00, A01, D90 17.3
26 7520207H Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) A00, A01, D90 16.8
27 7520103H Ngành kĩ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) A00, A01, D90 19
28 7580201H Ngành Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D90 16.4
29 7580205111H Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00, A01, D90 14.7
30 7580301H Ngành kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D90 17
31 7840104H Ngành Kinh tế vận tải A00, A01, D01, D90 18.8
32 7840101H Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) A00, A01, D01, D90 20.9
33 7840106105 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy) A00, A01

 

Năm 2020 Trường ĐH GTVT TPHCM xét tuyển đại học chính quy năm 2020 theo phương thức xét điểm học bạ. Điều kiện xét tuyển: tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển từ 18.00 điểm trở lên. Điểm mỗi môn học trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình (ĐTB) của 5 học kỳ (HK) gồm: HK1, HK2 lớp 10; HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12. Thí sinh dùng tổ hợp môn có tổng điểm cao nhất trong số các tổ hợp môn có sử dụng xét tuyển vào ngành/chuyên ngành đăng ký.

==>> Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM thông báo tuyển sinh 2020

==>> Đăng Ký Liên Thông Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2020

Di An

Chia sẻ bài viết này:

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được daotaolienthong.com đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

Bài viết liên quan