Loading...

Điểm chuẩn Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam 2021

Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam đã trả qua hơn 60 năm xây dựng và trưởng thành. Là một trung tâm nòng cốt về bồi dưỡng nghiệp vụ công tác Đoàn, Đội cho các tỉnh thành.

Năm 2020 Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo hình thức xét tuyển:

+ Phương thức dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 45%

+ Phương thức dựa trên kết quả học bạ trung học phổ thông 65%.

Năm 2021 dự kiến điểm chuẩn vào trường Học Viện Thanh thiếu Niên Việt Nam không có nhiều thay đổi so với các năm về trước đối với hệ Đại Học chính quy.

hv ttnvn

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN VIỆT NAM – 2021

Đang cập nhật…

load

THAM KHẢO ĐIỂM CỦA CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN VIỆT NAM – NĂM 2020

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT quốc gia

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7760102 Công tác Thanh thiếu niên 15
7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 15
7760101 Công tác xã hội 15
7380101 Luật 17
7320108 Quan hệ Công chúng 17
7310205 Quản lý Nhà nước 15
7310401 Tâm lý học 15

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN VIỆT NAM – NĂM 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00, C19, D01, D66 15 Điể trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
2 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C00, D01 15 Điể trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
3 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, D10, D84 15 Điể trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
4 7380101 Luật A00, C00, D01, D66 16 Điể trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
5 7760101 Công tác xã hội C00, C14, D01, D15 15 Điể trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
6 7760102 Công tác thanh thiếu niên C00, C19, C20, D01 15 Điể trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN VIỆT NAM – NĂM 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7760102 Công tác thanh thiếu niên A00, C00, C04, D01 15
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước A00, C00, C04, D01 15
3 7760101 Công tác Xã hội C00, C14, D01, D15 15
4 7380101 Luật A00, A01, C00, D01 16
5 7320108 Quan hệ Công chúng A01, D01, D14, D15 15
6 7310205 Quản lý Nhà nước A00, A01, C00, D01 15

Di An

Chia sẻ bài viết này:

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được daotaolienthong.com đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

Có thể bạn đang quan tâm:



Bài viết nổi bật